1. helmet /helmit/ n: nón bảo hộ
In Vietnam, it is required to wear helmet when riding on motorcycle
Ở Việt Nam, bắt buộc phải đội nón bảo hiểm.
2. track suit /træk su:t/ (US also jogging suit) n: bộ quần áo mặc khi tập thể thao
She is wearing her track suit, ready for jogging.
Cố ấy đang mặc đồ thể dục của mình, sẵn sàng chạy bộ.

