Hiển thị các bài đăng có nhãn Daily life Vocabulary. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Daily life Vocabulary. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 26 tháng 8, 2017

Dressing up


helmet
1. helmet  /helmit/ n: nón bảo hộ
In Vietnam, it is required to wear helmet when riding on motorcycle
Ở Việt Nam, bắt buộc phải đội nón bảo hiểm.

track suit 
2. track suit /træk su:t/ (US also jogging suit) n: bộ quần áo mặc khi tập thể thao
She is wearing her track suit, ready for jogging.
Cố ấy đang mặc đồ thể dục của mình, sẵn sàng chạy bộ.

strainer  

About the weather


sunny /ˈsʌn·i/ nắng

raining /ˈreɪnɪŋ/ mưa dầm

snowing /ˈsnoʊɪŋ/ tuyết rơi

windy /ˈwɪn·di/ lộng gió

mist /mɪst/ sương mờ

foggy /ˈfɑg·i/ sương mù

cloudy /ˈklaʊdi/ nhiều mây


Thứ Sáu, 25 tháng 8, 2017

Daily life activities

Daily Activities at Home

What are some of the daily activities that you do at home?
  • get up : thức dậy
  • take a shower : đi tắm
  • get dressed : thay đồ
  • have breakfast : ăn sáng
  • go to work : đi làm 
  • have lunch : ăn trưa
  • finish work : xong việc
  • arrive home : về nhà
  • have dinner : ăn tối
  • watch TV : xem TV
  • go to bed : đi ngủ 


Going shopping 

  •          Customer: Khách hàng
  • ·         Cashier / clerk: Thu ngân
  • ·         Attendant/assistant: Trợ lý
  • ·         Manager: Quản lý
  • ·         Wallet (male): ví cho nam
  • ·         Purse (female): ví cho nữ
  • ·         Scale: cân
  • ·         Till / counter: quầy tính tiền
  • ·         Barcode: mã vạch
  • ·         Receipt: giấy biên lai
  • ·         Gift receipt: hóa đơn tặng thêm (~voucher)
  • ·         Aisle: gian hàng
  • ·         Shelf / shelves: kệ, tủ hàng
  • ·         Trolley (s): xe đẩy hàng
  • ·         Basket (s): giỏ đựng hàng
  • ·         Lift (s): thang máy hộp
  • ·         Escalator (s): thang cuốn
  • ·         Bag (s): túi
  • ·         Fitting rooms / changing rooms: phòng thay đồ


 

Let's talk English together Template by Ipietoon Cute Blog Design