Buying clothes
=> Example sentences :
I want to buy a coat.
Tôi muốn mua 1 chiếc áo khoác
Tôi muốn mua 1 chiếc áo khoác
I want a bottle of cooking oil
Tôi muốn mua 1 chai dầu ăn
Tôi muốn mua 1 chai dầu ăn
I want to buy some clothes
Tôi muốn mua 1 vài bộ quần áo mùa hè
Tôi muốn mua 1 vài bộ quần áo mùa hè
May I try it?
Tôi có thể thử không?
Tôi có thể thử không?
I’ll take it
Tôi sẽ lấy nó
Tôi sẽ lấy nó
I don’t like this .
Tôi không thích cái này
Tôi không thích cái này
No, thanks. I’m just looking
Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
Please show me some other color.
Làm ơn cho tôi cái màu khác
Làm ơn cho tôi cái màu khác
Give me a smaller one
Làm ơn cho tôi cỡ nhỏ hơn
Làm ơn cho tôi cỡ nhỏ hơn

