Thứ Sáu, 25 tháng 8, 2017

Going shopping

 Buying clothes



=> Example sentences :
I want to buy a coat.
Tôi muốn mua 1 chiếc áo khoác
I want a bottle of cooking oil
Tôi muốn mua 1 chai dầu ăn
I want to buy some clothes
Tôi muốn mua 1 vài bộ quần áo mùa hè
May I try it?
Tôi có thể thử không?
I’ll take it
Tôi sẽ lấy nó
I don’t like this .
Tôi không thích cái này
No, thanks. I’m just looking
Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
Please show me some other color.
Làm ơn cho tôi cái màu khác
Give me a smaller one
Làm ơn cho tôi cỡ nhỏ hơn

Daily life activities

Daily Activities at Home

What are some of the daily activities that you do at home?
  • get up : thức dậy
  • take a shower : đi tắm
  • get dressed : thay đồ
  • have breakfast : ăn sáng
  • go to work : đi làm 
  • have lunch : ăn trưa
  • finish work : xong việc
  • arrive home : về nhà
  • have dinner : ăn tối
  • watch TV : xem TV
  • go to bed : đi ngủ 


Going shopping 

  •          Customer: Khách hàng
  • ·         Cashier / clerk: Thu ngân
  • ·         Attendant/assistant: Trợ lý
  • ·         Manager: Quản lý
  • ·         Wallet (male): ví cho nam
  • ·         Purse (female): ví cho nữ
  • ·         Scale: cân
  • ·         Till / counter: quầy tính tiền
  • ·         Barcode: mã vạch
  • ·         Receipt: giấy biên lai
  • ·         Gift receipt: hóa đơn tặng thêm (~voucher)
  • ·         Aisle: gian hàng
  • ·         Shelf / shelves: kệ, tủ hàng
  • ·         Trolley (s): xe đẩy hàng
  • ·         Basket (s): giỏ đựng hàng
  • ·         Lift (s): thang máy hộp
  • ·         Escalator (s): thang cuốn
  • ·         Bag (s): túi
  • ·         Fitting rooms / changing rooms: phòng thay đồ


 

Let's talk English together Template by Ipietoon Cute Blog Design